Kanji
裂
kanji character
tách ra
xé toạc
làm rách
裂 kanji-裂 tách ra, xé toạc, làm rách
裂
Ý nghĩa
tách ra xé toạc và làm rách
Cách đọc
Kun'yomi
- さく
- さける
- こ ぎれ mảnh vải nhỏ
- こだい ぎれ mảnh vải cổ
On'yomi
- ぶん れつ chia rẽ
- は れつ vỡ tung
- き れつ vết nứt
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
裂 くxé, xé rách, cắt nhỏ... -
裂 けるbị rách, bị xé, bị nổ tung... -
分 裂 chia rẽ, phân chia, tan rã -
引 裂 くxé toạc, xé rách, xé nát... -
引 き裂 くxé toạc, xé rách, xé nát... -
破 裂 vỡ tung, vỡ, nổ... - き
裂 vết nứt, khe nứt, kẽ nứt... -
亀 裂 vết nứt, khe nứt, kẽ nứt... -
龜 裂 vết nứt, khe nứt, kẽ nứt... -
決 裂 sự đổ vỡ (cuộc đàm phán, thương lượng, v.v.)... -
炸 裂 vụ nổ dữ dội, sự bùng nổ - さく
裂 vụ nổ dữ dội, sự bùng nổ -
核 分 裂 phản ứng phân hạch hạt nhân, sự phân chia nhân tế bào -
裂 目 vết rách, vết xé, chỗ rách... -
裂 け目 vết rách, vết xé, chỗ rách... -
裂 痔 rò hậu môn, trĩ chảy máu -
裂 傷 vết rách da -
裂 果 quả nứt -
裂 罅 vết nứt -
裂 創 vết rách da -
裂 肛 nứt kẽ hậu môn -
裂 ぱくcắt vải, tiếng cắt vải, tiếng kêu chói tai... -
裂 帛 cắt vải, tiếng cắt vải, tiếng kêu chói tai... -
裂 開 sự nứt tách, sự tách lớp, sự phân hạch -
裂 孔 khoảng trống, khe hở, khe thực quản... -
裂 織 dệt vải sakiori, dệt vải từ vải vụn, dệt vải kết hợp sợi vải cũ -
裂 地 vải, vải vóc, chất liệu... -
細 胞 分 裂 sự phân chia tế bào -
乾 裂 vết nứt trên gỗ khô -
爆 裂 nổ tung