Kanji
蟠
kanji character
cuộn tròn
quấn quanh
蟠 kanji-蟠 cuộn tròn, quấn quanh
蟠
Ý nghĩa
cuộn tròn và quấn quanh
Cách đọc
Kun'yomi
- わだかまる
- わらじむし
On'yomi
- はん りょう rồng cuộn khúc
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蟠 るấp ủ (cảm xúc tiêu cực), ăn sâu vào tâm trí, ẩn nấp... -
蟠 りmối bận tâm, cảm giác không tốt, ác cảm... -
蟠 踞 trở nên vững chắc, bám rễ sâu, thực thi quyền lực... -
蟠 桃 đào dẹt, đào UFO, đào bánh rán... -
蟠 龍 rồng cuộn khúc, rồng ẩn mình chưa lên trời -
蟠 竜 rồng cuộn khúc, rồng ẩn mình chưa lên trời -
蟠 りなくkhông có ác cảm, công khai, không giữ lại -
蟠 り無 くkhông có ác cảm, công khai, không giữ lại