Kanji
螺
kanji character
ốc nước ngọt nhỏ ăn được có vỏ xoắn ốc
螺 kanji-螺 ốc nước ngọt nhỏ ăn được có vỏ xoắn ốc
螺
Ý nghĩa
ốc nước ngọt nhỏ ăn được có vỏ xoắn ốc
Cách đọc
Kun'yomi
- た にし ốc bươu
- あか にし ốc vòi voi có vân
- なが にし Ốc trục xoắn bối rối (loài ốc biển Fusinus perplexus)
- にな
On'yomi
- ら でん xà cừ
- ら せん đường xoắn ốc
- ら はつ lọn tóc xoắn ốc trên đầu tượng (tượng trưng cho sự giác ngộ)
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
螺 子 đinh ốc, chìa khóa (của đồng hồ, v.v.)... -
螺 旋 ốc vít, chìa khóa (đồng hồ), lò xo -
螺 ốc xoắn nhỏ, động vật thân mềm có vỏ xoắn -
螺 鈿 xà cừ, ngọc trai -
螺 線 đường xoắn ốc, hình xoắn ốc -
螺 貝 ốc tù và -
螺 髪 lọn tóc xoắn ốc trên đầu tượng (tượng trưng cho sự giác ngộ) -
栄 螺 ốc xà cừ (loài động vật thân mềm thuộc họ Turbinidae, đặc biệt là loài Turbo cornutus) -
拳 螺 ốc xà cừ (loài động vật thân mềm thuộc họ Turbinidae, đặc biệt là loài Turbo cornutus) -
蠑 螺 ốc xà cừ (loài động vật thân mềm thuộc họ Turbinidae, đặc biệt là loài Turbo cornutus) -
吹 螺 ốc tù và, vỏ ốc tù và -
細 螺 Ốc biển Umbonium costatum -
扁 螺 Ốc biển Umbonium costatum -
法 螺 khoe khoang, khoác lác, nói phét... -
田 螺 ốc bươu -
辛 螺 ốc xoắn nhỏ, động vật thân mềm có vỏ xoắn -
赤 螺 ốc vòi voi có vân -
長 螺 Ốc trục xoắn bối rối (loài ốc biển Fusinus perplexus) -
海 螺 ốc xoắn nhỏ, động vật thân mềm có vỏ xoắn -
疣 螺 Ốc đá gai -
沖 螺 Ốc sần sùi cóc (Bursa bufonia dunkeri) -
螺 子 山 ren vít, gờ ren -
螺子 釘 đinh vít, vít cấy -
螺 旋 状 hình xoắn ốc, dạng xoắn ốc -
螺 線 面 mặt xoắn ốc -
螺 旋 体 hình xoắn ốc, mặt xoắn ốc, cấu trúc xoắn -
螺 子 回 しtuốc nơ vít -
駄 法 螺 khoác lác, chuyện bịa đặt -
梭 尾 螺 ốc tù và, vỏ ốc tù và -
螺 子 切 りmáy cắt ren, sự cắt ren