Kanji
薫
kanji character
tỏa hương thơm
thơm ngát
có mùi thơm
hút thuốc
薫 kanji-薫 tỏa hương thơm, thơm ngát, có mùi thơm, hút thuốc
薫
Ý nghĩa
tỏa hương thơm thơm ngát có mùi thơm
Cách đọc
Kun'yomi
- かおる
On'yomi
- くん じょう khử trùng bằng khói
- くん こう hương trầm
- くん せい thực phẩm hun khói
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
薫 hương thơm, mùi hương, mùi thơm... -
薫 りhương thơm, mùi hương, hương vị... -
薫 るthơm ngát, tỏa hương thơm -
薫 蒸 khử trùng bằng khói, xông khói -
薫 くđốt (thường là hương trầm) -
薫 香 hương trầm, hương thơm -
薫 製 thực phẩm hun khói, hun khói (cá, thịt... -
薫 陶 giáo dục, huấn luyện, rèn luyện -
薫 風 làn gió mát dịu, gió hè mát rượi -
薫 らすhút (thuốc lá, tẩu), phì phèo (thuốc lá)... -
薫 育 ảnh hưởng đạo đức, giáo dục đạo đức -
薫 染 ảnh hưởng tốt -
薫 煙 khói thơm, khói hương -
薫 化 ảnh hưởng đến người khác bằng đức hạnh của mình -
薫 物 hương, hỗn hợp gỗ thơm dùng để làm hương -
薫 ずるthơm ngát, tỏa hương thơm -
薫 じるthơm ngát, tỏa hương thơm -
薫 肉 thịt hun khói -
薫 辛 rau củ có mùi hăng (ví dụ: tỏi, hành) -
余 薫 mùi hương còn vương vấn, mùi hương lưu lại -
薫 き物 hương, hỗn hợp gỗ thơm dùng để làm hương -
空 薫 đốt hương mà không để lộ nguồn gốc, hương thơm dễ chịu đến từ nơi không xác định -
薫 りたつthơm ngát, tỏa hương thơm -
薫 製 肉 thịt hun khói -
薫 り立 つthơm ngát, tỏa hương thơm -
風 薫 るgió mát nhẹ đầu hè -
空 薫 きđốt hương mà không để lộ nguồn gốc, hương thơm dễ chịu đến từ nơi không xác định -
薫 蒸 消 毒 khử trùng bằng khói