Kanji
蓮
kanji character
hoa sen
蓮 kanji-蓮 hoa sen
蓮
Ý nghĩa
hoa sen
Cách đọc
Kun'yomi
- はす sen thiêng (Nelumbo nucifera)
- はす いも khoai môn khổng lồ
- はす いけ ao sen
- はちす のはい củ sen
On'yomi
- ほう れん そう rau chân vịt
- れん げ hoa sen
- れん こん củ sen
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蓮 sen thiêng (Nelumbo nucifera), sen Ấn Độ, sen... -
法 蓮 草 rau chân vịt -
鳳 蓮 草 rau chân vịt -
蓮 華 hoa sen, cỏ linh lăng Trung Quốc (Astragalus sinicus), thìa sứ... -
蓮 花 hoa sen, cỏ linh lăng Trung Quốc (Astragalus sinicus), thìa sứ... -
蓮 根 củ sen -
蓮 台 bệ sen (dùng để đặt tượng Phật), kiệu sông, võng sông (phương tiện di chuyển) -
蓮 芋 khoai môn khổng lồ -
蓮 池 ao sen -
蓮 角 chim giầy, chim lội sen -
蓮 餅 bánh bột sen -
蓮 葉 lá sen, thô tục, trăng hoa -
蓮 座 bệ sen (dưới tượng Phật), đế hoa sen -
蓮 霧 trái roi, mận hồng đào -
白 蓮 hoa sen trắng, sự thanh khiết, tấm lòng trong sáng -
睡 蓮 hoa súng (thuộc chi Nymphaea), súng lùn (Nymphaea tetragona) -
水 蓮 hoa súng (thuộc chi Nymphaea), súng lùn (Nymphaea tetragona) -
蓮 っ葉 thô tục, trâng tráo -
木 蓮 mộc lan hoa tím -
紅 蓮 đỏ rực, hoa sen đỏ thẫm -
鬼 蓮 cây súng gai -
蓮 の蔤 củ sen -
蓮 の藕 củ sen -
黄 蓮 hoàng liên -
蓮 の実 hạt sen, nhân sen -
蓮 華 草 Cỏ linh lăng Trung Quốc (Astragalus sinicus) -
蓮 華 坐 tư thế hoa sen (tư thế ngồi thiền và yoga), padmasana, ngồi bắt chéo chân với bàn chân đặt lên đùi đối diện... -
蓮 華 座 tư thế hoa sen (tư thế ngồi thiền và yoga), padmasana, ngồi bắt chéo chân với bàn chân đặt lên đùi đối diện... -
蓮 月 尼 tên của một ni cô Phật giáo nổi tiếng -
蓮 見 白 cây trà hoa trắng Hasumijiro (Camellia japonica var.)