Kanji
蓄
kanji character
tích trữ
nuôi dưỡng
tích cóp
lưu trữ
蓄 kanji-蓄 tích trữ, nuôi dưỡng, tích cóp, lưu trữ
蓄
Ý nghĩa
tích trữ nuôi dưỡng tích cóp
Cách đọc
Kun'yomi
- たくわえる
On'yomi
- ちく せき sự tích lũy
- ちょ ちく tiền tiết kiệm
- び ちく dự trữ (để phòng trường hợp khẩn cấp)
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
蓄 積 sự tích lũy, tích lũy, lưu trữ -
貯 蓄 tiền tiết kiệm -
儲 蓄 tiền tiết kiệm -
蓄 えるtích trữ, để dành, dự trữ... -
備 蓄 dự trữ (để phòng trường hợp khẩn cấp), kho dự trữ, dự phòng... -
蓄 財 tích lũy của cải -
蓄 えkho dự trữ, dự phòng, hàng tồn kho... -
含 蓄 hàm ý, ý nghĩa sâu xa, ngụ ý... -
蓄 電 池 ắc quy -
蓄 音 機 máy hát đĩa, máy quay đĩa -
蓄 音 器 máy hát đĩa, máy quay đĩa -
蓄 電 lưu trữ điện -
蓄 妾 nuôi vợ lẽ -
蓄 光 sự phát quang, sự phát sáng -
蓄 養 chăn nuôi gia súc (đặc biệt là cá), nhân giống, thả nuôi -
蓄 熱 dự trữ nhiệt, lưu trữ nhiệt -
蘊 蓄 kiến thức uyên bác, kiến thức sâu rộng, vốn hiểu biết phong phú -
薀 蓄 kiến thức uyên bác, kiến thức sâu rộng, vốn hiểu biết phong phú - うん
蓄 kiến thức uyên bác, kiến thức sâu rộng, vốn hiểu biết phong phú -
電 蓄 máy hát điện -
蓄 積 管 ống tích trữ -
蓄 膿 症 viêm mủ màng phổi -
蓄 電 器 tụ điện, bình ngưng -
蓄 財 家 người kiếm tiền giỏi, kẻ tham lam tiền bạc -
蓄 圧 器 bình tích áp -
蓄 のう症 viêm mủ màng phổi -
備 蓄 米 gạo dự trữ (do chính phủ tích trữ để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp), gạo dự phòng -
備 蓄 品 vật tư dự trữ, hàng hóa dự trữ -
備 荒 貯 蓄 quỹ dự trữ cứu đói -
財 形 貯 蓄 tiết kiệm tích lũy tài sản