Kanji
蒙
kanji character
sự ngu dốt
bóng tối
nhận được
đón nhận
phải chịu
gánh chịu
Mông Cổ
蒙 kanji-蒙 sự ngu dốt, bóng tối, nhận được, đón nhận, phải chịu, gánh chịu, Mông Cổ
蒙
Ý nghĩa
sự ngu dốt bóng tối nhận được
Cách đọc
Kun'yomi
- こうむる
- おおう
- くらい
On'yomi
- けい もう khai sáng
- もう こ Mông Cổ (vùng)
- もう sự ngu dốt
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
啓 蒙 khai sáng, giác ngộ -
蒙 古 Mông Cổ (vùng), Đại Mông Cổ, Cao nguyên Mông Cổ... -
蒙 sự ngu dốt, sự che phủ, sự che giấu... -
蒙 るđội lên đầu, đội, mang trên đầu... -
蒙 昧 ngu dốt, thiếu hiểu biết, không văn minh... -
蒙 塵 hoàng tộc tị nạn bên ngoài cung điện hoặc kinh đô trong tình huống khẩn cấp -
内 蒙 Nội Mông -
満 蒙 Mãn Châu và Nội Mông -
愚 蒙 ngu ngốc, ngu xuẩn -
鴻 蒙 Hệ điều hành HarmonyOS (của Huawei) -
蒙 古 斑 Vết bớt Mông Cổ, Vết xanh Mông Cổ, Tăng sắc tố da bẩm sinh -
蒙 古 語 tiếng Mông Cổ -
蒙 古 襞 nếp quạt mắt, nếp da mắt trên, nếp mí mắt -
蒙 古 症 chứng Down, hội chứng Down -
蒙 古 族 người Mông Cổ -
蒙 古 人 người Mông Cổ -
蒙 古 ひだnếp quạt mắt, nếp da mắt trên, nếp mí mắt -
蒙 古 ヒ ダnếp quạt mắt, nếp da mắt trên, nếp mí mắt -
蒙 を啓 くkhai sáng -
蒙 古 ガゼルLinh dương Mông Cổ (Procapra gutturosa), Dê gazen -
蒙 古 人 種 Chủng tộc Mông Cổ -
蒙 昧 主 義 chủ nghĩa mê muội -
蒙 古 野 馬 Ngựa hoang Mông Cổ, Ngựa Dzungaria -
蒙 古 帝 国 Đế quốc Mông Cổ -
外 蒙 古 Ngoại Mông Cổ -
啓 蒙 書 sách nhập môn, sách giới thiệu tổng quan -
啓 蒙 的 giác ngộ -
内 蒙 古 Nội Mông (Trung Quốc) - ご
免 蒙 るnhận được sự cho phép, xin phép rời đi, nghỉ hưu... - ごめん
蒙 るnhận được sự cho phép, xin phép rời đi, nghỉ hưu...