Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
内蒙
ないもー
vocabulary vocab word
Nội Mông
内蒙
naimoo
内蒙
内蒙
ないもー
Nội Mông
な
い
も
う
内
蒙
な
い
も
う
内
蒙
な
い
も
う
内
蒙
Ý nghĩa
Nội Mông
Nội Mông
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
内蒙
Nội Mông
ないもう
内
bên trong, trong, giữa...
うち, ナイ, ダイ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
人
người
ひと, -り, ジン
蒙
sự ngu dốt, bóng tối, nhận được...
こうむ.る, おお.う, モウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
冡
おお.う, ボウ, モ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.