Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
愚蒙
ぐもー
vocabulary vocab word
ngu ngốc
ngu xuẩn
愚蒙
gumoo
愚蒙
愚蒙
ぐもー
ngu ngốc, ngu xuẩn
ぐ
も
う
愚
蒙
ぐ
も
う
愚
蒙
ぐ
も
う
愚
蒙
Ý nghĩa
ngu ngốc
và
ngu xuẩn
ngu ngốc, ngu xuẩn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
愚蒙
ngu ngốc, ngu xuẩn
ぐもう
愚
ngu ngốc, sự ngu xuẩn, sự vô lý...
おろ.か, グ
禺
khỉ đuôi dài
おながざる, グ, グウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
禸
mông, bộ vết chân (bộ thứ 114)
あしあと, ジュウ, ニュ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
蒙
sự ngu dốt, bóng tối, nhận được...
こうむ.る, おお.う, モウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
冡
おお.う, ボウ, モ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
豕
con lợn, con heo, bộ thủ thỉ (số 152)
シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.