Kanji
葛
kanji character
củ dong
cây sắn dây
葛 kanji-葛 củ dong, cây sắn dây
葛
Ý nghĩa
củ dong và cây sắn dây
Cách đọc
Kun'yomi
- つづら おり quanh co
- くま つづら cỏ roi ngựa
- くま つづら か Họ Cỏ roi ngựa
- くず こ bột sắn dây
- くず ふ vải sợi cát căn
- くず ゆ cháo bột sắn dây
On'yomi
- とうきょうとりつ かつ しかしょうぎょうこうとうがっこう Trường Trung học Phổ thông Thương mại Katsushika thuộc Sở Giáo dục Tokyo
- かち
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
葛 cây sắn dây, cát căn, cây thổ phục linh -
葛 藤 xung đột, phức tạp, rắc rối... -
葛 粉 bột sắn dây -
葛 布 vải sợi cát căn -
葛 折 quanh co, khúc khuỷu, quanh queo... -
葛 湯 cháo bột sắn dây -
葛 餅 bánh bột sắn dây -
葛 餡 sốt cát căn -
葛 あんsốt cát căn -
葛 籠 giỏ đựng quần áo bằng mây -
葛 根 rễ cát căn -
葛 芋 củ sắn nước, củ đậu, củ sắn dây -
葛 折 りquanh co, khúc khuỷu, quanh queo... -
蔦 葛 cây leo và dây leo, dây leo bám -
葛 掛 けmón ăn được phủ bằng tinh bột lỏng -
靫 葛 cây nắp ấm -
甘 葛 cây thường xuân (đặc biệt là thường xuân Boston, Parthenocissus tricuspidata), giảo cổ lam (loài dây leo thân thảo; Gynostemma pentaphyllum) -
葛 切 りmiến sắn dây -
実 葛 dây kadsura đỏ -
真 葛 dây kadsura đỏ -
熊 葛 cỏ roi ngựa, cây roi ngựa -
糞 葛 dây mơ lông, cây mơ tam thể, dây mơ -
段 葛 con đường đắp cao dẫn đến đền thờ -
葛 饅 頭 bánh bao nhân đậu phủ lớp vỏ bột sắn dây -
葛 根 湯 thuốc sắc từ rễ sắn dây, quế, v.v.... -
葛 鬱 金 củ dong -
葛 藤 科 Họ Tiết dê (họ thực vật Tiết dê) -
柾 の葛 Cây nhài Á Đông, Nhài châu Á -
日 陰 葛 cây thông đất leo (loài rêu tản, Lycopodium clavatum) -
葡 萄 葛 cây nho, bím tóc