Kanji
茹
kanji character
luộc
sôi sùng sục
茹 kanji-茹 luộc, sôi sùng sục
茹
Ý nghĩa
luộc và sôi sùng sục
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆでる
- うでる
On'yomi
- じょ
- にょ
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
茹 でるluộc, xông hơi (để chữa sưng, v.v.) -
茹 るluộc, sôi sùng sục, bức bối vì nóng -
茹 でluộc -
茹 蛸 bạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 だこbạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 ダ コbạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 だるluộc, sôi sùng sục, bức bối vì nóng -
茹 がくchần sơ, trụng sơ -
茹 でタコbạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 でダコbạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 で蛸 bạch tuộc luộc, người có da đỏ ửng -
茹 で卵 trứng luộc -
茹 で麺 mì luộc -
茹 で汁 nước luộc, nước dùng -
下 茹 luộc sơ, luộc trước -
茹 で エ ビtôm luộc đỏ (thường dùng trang trí Tết) -
茹 でえびtôm luộc đỏ (thường dùng trang trí Tết) -
茹 で蟹 cua luộc -
茹 で ガ ニcua luộc -
茹 海 老 tôm luộc đỏ (thường dùng trang trí Tết) -
茹 で溢 すluộc rồi đổ nước đi (để khử vị chát) -
茹 で上 るđược luộc chín hoàn toàn, được luộc vừa đủ -
茹 でこぼすluộc rồi đổ nước đi (để khử vị chát) -
茹 であげるluộc chín -
茹 であがるđược luộc chín hoàn toàn, được luộc vừa đủ -
茹 で玉 子 trứng luộc -
茹 で海 老 tôm luộc đỏ (thường dùng trang trí Tết) -
茹 で麺 機 máy luộc mì, máy nấu mì -
茹 で麺 器 máy luộc mì, máy nấu mì -
茹 で時 間 thời gian luộc