Kanji
茸
kanji character
nấm
茸 kanji-茸 nấm
茸
Ý nghĩa
nấm
Cách đọc
Kun'yomi
- きのこ nấm
- きのこ がり hái nấm
- きのこ ぐも đám mây hình nấm (từ vụ nổ hạt nhân, v.v.)
- しい たけ nấm hương
- あんず たけ nấm mỡ gà
- えのき たけ nấm kim châm
- しげる
On'yomi
- もう じょう lông
- じ じょう polyp tai
- ろく じょう nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- にゅ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
茸 nấm -
椎 茸 nấm hương, nấm đông cô -
茸 狩 hái nấm, săn nấm, thu hái nấm -
茸 雲 đám mây hình nấm (từ vụ nổ hạt nhân, v.v.) -
茸 飯 cơm nấm nướng -
茸 とりhái nấm -
杏 茸 nấm mỡ gà -
榎 茸 nấm kim châm, nấm kim châm mùa đông, nấm chân nhung... -
原 茸 nấm đồng cỏ, nấm cánh đồng -
松 茸 nấm matsutake (Tricholoma matsutake) -
笑 茸 Nấm cười (loài nấm độc Panaeolus papilionaceus) -
毒 茸 nấm độc, nấm có độc -
舞 茸 nấm maitake (loại nấm polypore, Grifola frondosa) -
鼻 茸 polyp mũi, VA -
毛 茸 lông, lông tơ -
茸 狩 りhái nấm, săn nấm, thu hái nấm -
幸 茸 nấm linh chi, nấm lim xanh - ひら
茸 nấm bào ngư -
平 茸 nấm bào ngư -
乳 茸 nấm sữa nâu -
袋 茸 nấm rơm, nấm rạ, nấm mũ rơm -
滑 茸 nấm kim châm -
楢 茸 nấm mật ong, nấm mật -
鼈 茸 nấm cục thối -
耳 茸 polyp tai, khối u lành tính trong tai -
岩 茸 địa y ăn được (loại địa y dùng làm thuốc ở Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản) -
石 茸 địa y ăn được (loại địa y dùng làm thuốc ở Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản) -
海 茸 Barnea dilatata (một loài hà đục gỗ) -
藍 茸 nấm rơm xanh nứt, nấm rơm xanh vân, nấm rơm xanh giòn -
涙 茸 nấm mục khô Serpula lacrymans