Kanji
苔
kanji character
rêu
địa y
苔 kanji-苔 rêu, địa y
苔
Ý nghĩa
rêu và địa y
Cách đọc
Kun'yomi
- こけ rêu
- こけ むす bị rêu phong phủ kín
- こけ にわ vườn rêu
- こけら
On'yomi
- たい じょう có rêu
- たい せん địa y
- せん たい rêu
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
苔 rêu, thực vật nhỏ giống rêu (bao gồm các loại rêu khác, địa y... -
海 苔 rong biển khô ép thành tấm, rong nori, tảo biển ăn được... -
苔 状 có rêu, phủ rêu -
苔 類 Rêu (thực vật không mạch bao gồm rêu, rêu sừng và rêu tản) -
苔 癬 địa y -
苔 むすbị rêu phong phủ kín, phủ đầy rêu, mọc rêu xanh... -
苔 庭 vườn rêu -
苔 桃 nam việt quất đỏ, cây việt quất đỏ -
苔 虫 động vật rêu -
苔 玉 kokedama, bóng rêu, cây trồng trong quả cầu đất phủ rêu... -
蘚 苔 rêu, thực vật rêu -
水 苔 rêu than bùn, rêu bùn, rêu đầm lầy -
銭 苔 rêu tản -
甘 苔 rong biển khô -
杉 苔 rêu tóc -
舌 苔 lớp phủ trên lưỡi -
花 苔 địa y tuần lộc -
苔 生 すbị rêu phong phủ kín, phủ đầy rêu, mọc rêu xanh... -
鷺 苔 Cỏ rêu Miquel (loài thực vật nhỏ có hoa, Mazus miquelii) -
青 苔 rêu xanh -
角 苔 rêu sừng -
虫 苔 địa y giun trắng (Thamnolia vermicularis) -
掃 苔 viếng mộ gia đình (đặc biệt trong dịp lễ Vu Lan), dọn rêu trên bia mộ -
苔 植 物 thực vật không mạch (bao gồm rêu, rêu sừng và rêu gan) -
苔 虫 類 động vật rêu (động vật thuộc ngành Bryozoa) -
乾 海 苔 rong biển khô ăn được -
干 海 苔 rong biển khô ăn được -
布 海 苔 rong biển funori, cây keo biển, tảo biển thuộc chi Gloiopeltis... -
焼 海 苔 rong biển nướng, rong biển sấy khô -
青 海 苔 rong xanh (Enteromorpha), rong biển khô xanh, rong nori