Kanji

芥

Ý nghĩa

mù tạt cải dầu bụi

Cách đọc

Kun'yomi

  • からし な cải mù tạt Ấn Độ (Brassica juncea)
  • ごみ ばこ thùng rác
  • なま ごみ rác thải nhà bếp
  • ごみ ぶくろ túi rác
  • あくた がわしょう Giải thưởng Akutagawa (giải thưởng văn học)

On'yomi

  • かい らん cải rổ
  • じん かい rác
  • ちゅう かい rác thải nhà bếp
  • こ け し búp bê gỗ không tay chân
  • け しつぶ hạt anh túc
  • け しのみ hạt anh túc

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠