Kanji
芥
kanji character
mù tạt
cải dầu
bụi
rác
đồ bỏ đi
芥 kanji-芥 mù tạt, cải dầu, bụi, rác, đồ bỏ đi
芥
Ý nghĩa
mù tạt cải dầu bụi
Cách đọc
Kun'yomi
- からし な cải mù tạt Ấn Độ (Brassica juncea)
- ごみ ばこ thùng rác
- なま ごみ rác thải nhà bếp
- ごみ ぶくろ túi rác
- あくた がわしょう Giải thưởng Akutagawa (giải thưởng văn học)
On'yomi
- かい らん cải rổ
- じん かい rác
- ちゅう かい rác thải nhà bếp
- こ け し búp bê gỗ không tay chân
- け しつぶ hạt anh túc
- け しのみ hạt anh túc
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
芥 rác, rác thải, đồ bỏ đi... -
芥 子 mù tạt -
芥 箱 thùng rác, thùng đựng rác, sọt rác... -
唐 芥 子 ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay), ớt cay (loại quả cay dùng làm gia vị)... -
生 芥 rác thải nhà bếp, thức ăn thừa, rác thải hữu cơ -
芥 菜 cải mù tạt Ấn Độ (Brassica juncea), cải mù tạt Trung Quốc, cải lá mù tạt... -
芥 袋 túi rác, túi đựng rác, túi đựng rác thải -
芥 虫 bọ cánh cứng đất, bọ carabid (đặc biệt thuộc siêu họ Caraboidea, nhưng không bao gồm phân họ Carabinae)... -
芥 藍 cải rổ, cải ngồng, bông cải xanh Trung Quốc -
塵 芥 rác, đồ bỏ đi, vật vô giá trị -
芥 溜 めbãi rác, đống rác, nơi chứa rác... -
田 芥 cây mao lương lá cần tây (Ranunculus sceleratus), cây mao lương bị nguyền rủa, cây cải đắng rừng (Cardamine flexuosa)... -
厨 芥 rác thải nhà bếp -
犬 芥 Cải hoa vàng lá biến đổi -
芥 子 菜 cải mù tạt Ấn Độ (Brassica juncea), cải mù tạt Trung Quốc, cải lá mù tạt... -
芥 子 色 màu mù tạt -
芥 子 油 dầu mù tạt -
芥 子 粒 hạt anh túc, thứ cực kỳ nhỏ bé -
芥 川 賞 Giải thưởng Akutagawa (giải thưởng văn học) -
芥 子 泥 cao mù tạt -
芥 子 漬 けrau củ ngâm mù tạt -
芥 子 の実 hạt anh túc -
芥 子 味 噌 tương miso trộn mù tạt -
雛 芥 子 cây anh túc đỏ, anh túc đồng, anh túc dại... -
洋 芥 子 mù tạt -
小 芥 子 búp bê gỗ không tay chân, búp bê kokeshi -
子 芥 子 búp bê gỗ không tay chân, búp bê kokeshi -
薊 芥 子 Cây anh túc gai Mexico -
塵 芥 虫 bọ cánh cứng đất, bọ carabid (đặc biệt thuộc siêu họ Caraboidea, nhưng không bao gồm phân họ Carabinae)... -
黒 芥 子 cải đen (Brassica nigra)