Kanji
聯
kanji character
đảng phái
băng đảng
nhóm cánh hẩu
聯 kanji-聯 đảng phái, băng đảng, nhóm cánh hẩu
聯
Ý nghĩa
đảng phái băng đảng và nhóm cánh hẩu
Cách đọc
Kun'yomi
- つらなる
- つらねる
On'yomi
- れん ごう liên hiệp
- れん ぽう liên bang
- れん らく liên lạc
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
聯 合 liên hiệp, sự kết hợp, liên minh... -
聯 邦 liên bang, liên minh, khối thịnh vượng chung... -
聯 絡 liên lạc, giao tiếp, trao đổi... -
関 聯 quan hệ, liên kết, sự liên quan -
聯 立 liên minh, liên kết, hợp tác... -
聯 盟 liên đoàn, liên minh, hiệp hội -
聯 想 sự liên tưởng, sự gợi nhớ, sự gợi ý -
聯 動 hoạt động cùng nhau, làm việc cùng nhau, liên kết với... -
聯 隊 trung đoàn -
聯 関 sự kết nối, mối quan hệ, sự liên kết -
聯 繋 kết nối, liên kết, sự liên kết... -
聯 句 thơ liên kết, cặp câu thơ -
聯 綿 không gián đoạn, liên tục, không ngừng nghỉ -
聯 弾 biểu diễn bốn tay (trên đàn piano) -
聯 珠 biến thể của cờ caro -
聯 亙 kéo dài liên tiếp, trải dài thành hàng -
聯 袂 hành động đồng loạt, cùng nhau hành động, hành động tập thể -
対 聯 câu đối (thơ Trung Quốc), đôi cuộn treo -
銀 聯 UnionPay (Trung Quốc) -
聯 合 国 các nước đồng minh, Khối Đồng Minh (trong Chiến tranh Thế giới thứ I, Chiến tranh Thế giới thứ II)... -
聯 合 報 Báo Liên Hợp (tờ báo Đài Loan) -
聯 合 王 國 Vương quốc Liên hiệp -
聯 合 王 国 Vương quốc Liên hiệp -
聯 合 通 信 Hãng Thông tấn Yonhap -
聯 想 集 団 Lenovo -
竹 聯 幇 Băng Đảng Trúc Liên (tổ chức tội phạm Đài Loan) -
聯 合 ニュースYonhap News (hãng thông tấn Hàn Quốc) -
朝 鮮 総 聯 Tổng hội Kiều dân Triều Tiên tại Nhật Bản (viết tắt), Chongryon -
臣 道 聯 盟 Shindo Renmei (tổ chức khủng bố Nhật Bản hoạt động ở Brazil vào thập niên 1940)