Kanji
耐
kanji character
-chịu được
bền bỉ
耐 kanji-耐 -chịu được, bền bỉ
耐
Ý nghĩa
-chịu được và bền bỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- たえる
On'yomi
- にん たい sự kiên nhẫn
- たい きゅう sức bền
- たい せい khả năng kháng (ví dụ: kháng kháng sinh)
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
耐 えるchịu đựng, chịu, kiên trì... -
忍 耐 sự kiên nhẫn, sự kiên trì, sự nhẫn nại -
耐 久 sức bền, sự kiên trì -
耐 性 khả năng kháng (ví dụ: kháng kháng sinh), khả năng dung nạp (ví dụ: dung nạp thuốc) -
耐 火 chịu lửa -
耐 久 性 độ bền -
耐 震 chống động đất -
耐 chống, kháng -
耐 熱 chịu nhiệt -
耐 乏 sự thắt lưng buộc bụng, sự tự nguyện chịu thiếu thốn -
耐 水 chống nước, không thấm nước -
耐 圧 khả năng chịu áp lực, sức chống chịu áp suất -
耐 性 菌 vi khuẩn kháng kháng sinh -
耐 食 chống ăn mòn -
耐 蝕 chống ăn mòn -
耐 湿 chống ẩm -
耐 寒 khả năng chịu lạnh -
耐 酸 chịu axit -
耐 風 khả năng chịu gió -
耐 雪 chống tuyết, chịu được tuyết -
耐 用 độ bền -
耐 暑 khả năng chịu nhiệt -
耐 容 được chấp nhận, có thể chịu đựng -
耐 量 liều lượng cho phép, liều lượng chịu đựng được -
耐 忍 ぶchịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng, nhẫn nại chịu đựng -
耐 難 いkhông thể chịu đựng được, không thể chịu nổi, không thể chịu đựng nổi -
耐 えぬくkiên trì đến cùng -
耐 えうるchịu đựng được, có khả năng chịu đựng -
不 耐 không dung nạp -
耐 震 性 khả năng chống động đất, tính chịu động đất