Kanji
罹
kanji character
mắc
nhiễm
罹 kanji-罹 mắc, nhiễm
罹
Ý nghĩa
mắc và nhiễm
Cách đọc
Kun'yomi
- かかる
On'yomi
- り かん mắc bệnh
- り さい bị thiên tai
- り びょう mắc bệnh
- ら
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
罹 るmắc (bệnh), bị (bệnh) -
罹 患 mắc bệnh -
罹 災 bị thiên tai, gặp hoạn nạn -
罹 病 mắc bệnh, tỷ lệ mắc bệnh -
罹 災 者 nạn nhân, người bị nạn -
罹 災 民 nạn nhân, người bị nạn -
罹 患 率 tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ nhiễm bệnh, tỷ lệ mắc bệnh (tỷ lệ mắc bệnh tật) -
罹 病 率 tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ nhiễm bệnh, tỷ lệ bệnh tật -
罹 患 者 người mắc bệnh, người bị bệnh -
罹 災 証 明 書 giấy chứng nhận thiên tai, giấy xác nhận nạn nhân thiên tai -
病 気 に罹 るmắc bệnh, bị ốm, phát bệnh