Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
罹災民
りさいみん
vocabulary vocab word
nạn nhân
người bị nạn
罹災民
risaimin
罹災民
罹災民
りさいみん
nạn nhân, người bị nạn
り
さ
い
み
ん
罹
災
民
り
さ
い
み
ん
罹
災
民
り
さ
い
み
ん
罹
災
民
Ý nghĩa
nạn nhân
và
người bị nạn
nạn nhân, người bị nạn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
罹災民
nạn nhân, người bị nạn
りさいみん
罹
mắc, nhiễm
かか.る, リ, ラ
罒
( 网 )
biến thể bộ võng (số 122)
あみがしら, よこめ, モウ
惟
suy xét, phản tỉnh, nghĩ ngợi
おも.んみる, これ, イ
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
災
thảm họa, tai ương, nỗi khổ...
わざわ.い, サイ
巛
bộ thủ sông uốn khúc (số 47)
かわ, セン
𡿨
𡿨
𡿨
火
lửa
ひ, -び, カ
民
nhân dân, quốc dân, thần dân
たみ, ミン
氏
họ, tên họ, dòng họ
うじ, -うじ, シ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.