Kanji
缺
kanji character
thiếu
khoảng trống
thất bại
缺 kanji-缺 thiếu, khoảng trống, thất bại
缺
Ý nghĩa
thiếu khoảng trống và thất bại
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かく
On'yomi
- けつ ぼう sự thiếu hụt
- けつ ngáp
- む けつ hoàn hảo
- けん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
缺 けるsứt mẻ, bị sứt mẻ, gãy (rời ra)... -
缺 ngáp, hành động ngáp, bộ thủ ngáp (bộ thủ 76) -
缺 乏 sự thiếu hụt, sự không đủ, tình trạng thiếu... -
缺 けmảnh vỡ, mảnh gãy, trăng khuyết -
無 缺 hoàn hảo -
欠 缺 khoảng trống, sự thiếu hụt -
残 缺 mảnh vỡ (ví dụ: của tác phẩm), bộ không đầy đủ, trạng thái chưa hoàn chỉnh -
法 の欠 缺 khoảng trống pháp luật -
欠 缺 利 札 phiếu giảm giá không hợp lệ -
記 録 欠 缺 の主 張 tuyên bố về sự thiếu hụt, khẳng định sự giảm sút