Từ vựng
缺ける
かける
vocabulary vocab word
sứt mẻ
bị sứt mẻ
gãy (rời ra)
bị hư hỏng
thiếu (trong một bộ
đội
v.v.)
vắng mặt
bị mất
thiếu (về mặt)
thiếu hụt
không đủ
còn thiếu sót
khuyết (của mặt trăng)
bị che khuất (trong nhật thực/nguyệt thực)
缺ける 缺ける かける sứt mẻ, bị sứt mẻ, gãy (rời ra), bị hư hỏng, thiếu (trong một bộ, đội, v.v.), vắng mặt, bị mất, thiếu (về mặt), thiếu hụt, không đủ, còn thiếu sót, khuyết (của mặt trăng), bị che khuất (trong nhật thực/nguyệt thực)
Ý nghĩa
sứt mẻ bị sứt mẻ gãy (rời ra)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0