Kanji
繋
kanji character
buộc
cột
xích
trói
kết nối
繋 kanji-繋 buộc, cột, xích, trói, kết nối
繋
Ý nghĩa
buộc cột xích
Cách đọc
Kun'yomi
- つなぐ
- かかる
- かける
On'yomi
- けい そう tranh chấp
- けい りゅう neo đậu
- れん けい kết nối
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
繋 ぐkết nối, liên kết lại với nhau, buộc... -
繋 がりkết nối, liên kết, mối quan hệ -
繋 がるđược buộc lại với nhau, được kết nối với, được liên kết với... -
有 繋 đúng như mong đợi, quả nhiên là, vẫn là... -
繋 争 tranh chấp, tranh luận, xung đột... -
繋 留 neo đậu, bến đỗ -
連 繋 kết nối, liên kết, sự liên kết... -
聯 繋 kết nối, liên kết, sự liên kết... -
繋 ぎliên kết, kết nối, dây buộc... -
繋 船 buộc tàu, tàu đã buộc -
繋 属 sự kết nối, mối quan hệ, sự liên kết... -
繋 累 người phụ thuộc, thân nhân cần nuôi dưỡng, gánh nặng... -
繋 げるkết nối, buộc, cố định... -
繋 辞 liên từ nối -
繋 縛 ràng buộc, kiềm chế, hạn chế... -
繋 駕 buộc ngựa vào xe (đặc biệt trong cuộc đua) -
繋 牧 chăn thả có buộc dây -
繋 ぎ目 khớp nối, mối liên kết, nút thắt... -
面 繋 dây cương đầu ngựa, bộ phận đầu ngựa -
繋 ぎ服 quần yếm, bộ đồ lao động -
尻 繋 yên ngựa sau -
胸 繋 mác-tin-gan -
駒 繋 cây chàm giả -
繋 船 柱 cọc buộc tàu, trụ neo tàu, cột buộc dây tàu -
繋 ぎ飼 いchăn nuôi nhốt chuồng, nuôi nhốt gia súc -
繋 ぎとめるbuộc chặt, cố định, móc nối... -
繋 ぎかえるthay đổi cấu hình (ví dụ: đấu nối điện), cấu hình lại -
繋 ぎ資 金 quỹ dự phòng khẩn cấp -
繋 ぎ融 資 khoản vay cầu nối, khoản vay cứu trợ hoặc khẩn cấp -
繋 ぎ言 葉 từ chêm, cụm từ chêm