Kanji
繊
kanji character
mảnh mai
tinh tế
áo kimono mỏng
繊 kanji-繊 mảnh mai, tinh tế, áo kimono mỏng
繊
Ý nghĩa
mảnh mai tinh tế và áo kimono mỏng
Cách đọc
On'yomi
- せん い sợi
- か せん sợi tổng hợp
- せん さい tinh tế
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
繊 維 sợi, chất xơ -
化 繊 sợi tổng hợp, sợi hóa học -
繊 細 tinh tế, mảnh mai, nhỏ nhắn... -
合 繊 sợi tổng hợp, sợi nhân tạo -
繊 củ cải trắng thái sợi, củ cải julienne, một phần mười triệu -
繊 切 りrau củ thái sợi nhỏ, rau củ băm nhuyễn -
合 成 繊 維 sợi tổng hợp, sợi nhân tạo -
繊 毛 lông mao, lông tơ, lông nhỏ -
繊 手 bàn tay thon dài -
繊 巧 tinh xảo -
繊 度 độ mịn -
繊 弱 mỏng manh, yếu ớt -
繊 指 ngón tay thon dài của phụ nữ -
繊 条 sợi tơ -
繊 月 trăng lưỡi liềm -
巻 繊 món củ cải, ngưu bàng, cà rốt và nấm hương băm nhỏ chiên giòn gói trong đậu phụ vụn và đậu phụ khô rán... -
化 学 繊 維 sợi tổng hợp, sợi hóa học -
繊 維 性 có tính chất sợi -
繊 毛 虫 trùng lông bơi -
繊 維 素 chất xơ, fibrin -
繊 維 束 bó sợi, bó sợi cơ, bó sợi thần kinh -
繊 維 質 chất xơ -
繊 蘿 蔔 củ cải trắng thái sợi, củ cải trắng cắt sợi -
繊 維 症 xơ hóa -
繊 維 板 ván sợi, tấm sợi -
繊 維 腫 u xơ -
繊 維 癌 u xơ -
繊 維 状 dạng sợi, có cấu trúc sợi, giống sợi... -
繊 維 学 khoa học dệt may -
繊 維 がんu xơ