Kanji
締
kanji character
siết chặt
buộc
đóng
khóa
cài chặt
締 kanji-締 siết chặt, buộc, đóng, khóa, cài chặt
締
Ý nghĩa
siết chặt buộc đóng
Cách đọc
Kun'yomi
- しまる
- とり しまり やく giám đốc công ty
- とり しまり kiểm soát
- とり しまり ほう luật kiểm soát
- しめる
- しめ きり hạn chót
- しめ きる đóng lại
- しめ つけ áp lực
- もと じめ quản lý
- いた じめ kỹ thuật itajime
- ね じめ giai điệu
On'yomi
- てい けつ kết thúc
- てい やく ký kết hiệp ước
- てい めい kết liên minh
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
締 切 hạn chót, thời hạn kết thúc, thời điểm đóng... -
締 切 りhạn chót, thời hạn kết thúc, thời điểm đóng... -
取 締 kiểm soát, quản lý, giám sát -
取 締 役 giám đốc công ty, thành viên hội đồng quản trị -
締 め切 りhạn chót, thời hạn kết thúc, thời điểm đóng... -
締 めるbuộc, cài, siết chặt... -
取 締 り役 giám đốc công ty, thành viên hội đồng quản trị -
締 結 kết thúc, ký kết (hợp đồng), gia nhập (hiệp ước)... -
締 切 るđóng lại, khóa chặt, cắt đứt... -
締 まるbị đóng lại, đóng lại, đã đóng... -
取 締 りkiểm soát, quản lý, giám sát -
引 締 めthắt chặt -
締 め切 るđóng lại, khóa chặt, cắt đứt... -
取 締 まりkiểm soát, quản lý, giám sát -
取 り締 りkiểm soát, quản lý, giám sát -
取 り締 まり役 giám đốc công ty, thành viên hội đồng quản trị -
引 き締 めthắt chặt -
締 めbuộc chặt, ràng buộc, cố định... -
取 り締 まりkiểm soát, quản lý, giám sát -
引 き締 るtrở nên căng thẳng, được siết chặt, trở nên săn chắc (ví dụ: cơ thể) -
引 締 まるtrở nên căng thẳng, được siết chặt, trở nên săn chắc (ví dụ: cơ thể) -
締 約 ký kết hiệp ước -
引 締 めるthắt chặt, làm căng cứng, củng cố... -
取 締 るquản lý, kiểm soát, giám sát... -
締 付 áp lực, kẹp chặt, siết chặt... -
戸 締 りkhóa cửa, đóng cửa cẩn thận -
引 き締 まるtrở nên căng thẳng, được siết chặt, trở nên săn chắc (ví dụ: cơ thể) -
取 締 まるquản lý, kiểm soát, giám sát... -
締 めだすngăn chặn, cấm cửa, khóa chặt... -
締 出 すngăn chặn, cấm cửa, khóa chặt...