Kanji
紋
kanji character
huy hiệu gia tộc
hoa văn
紋 kanji-紋 huy hiệu gia tộc, hoa văn
紋
Ý nghĩa
huy hiệu gia tộc và hoa văn
Cách đọc
On'yomi
- し もん dấu vân tay
- は もん gợn sóng
- もん huy hiệu gia tộc
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紋 huy hiệu gia tộc, huy hiệu, hoa văn... -
指 紋 dấu vân tay -
波 紋 gợn sóng, vòng tròn trên mặt nước, hậu quả... -
紋 様 hoa văn, họa tiết -
紋 章 huy hiệu, huy chương gia tộc -
紋 切 型 công thức, khuôn mẫu, sáo rỗng -
紋 付 trang phục (ví dụ kimono) có thêu huy hiệu gia đình -
家 紋 huy hiệu gia tộc -
声 紋 dấu vết giọng nói -
紋 切 り型 công thức, khuôn mẫu, sáo rỗng -
紋 付 きtrang phục (ví dụ kimono) có thêu huy hiệu gia đình -
紋 々hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh lưỡi kiếm với ngọn lửa), người có hình xăm, hoa văn... -
紋 日 ngày lễ, ngày làm việc bắt buộc của gái mại dâm -
紋 服 trang phục có họa tiết huy hiệu gia đình -
紋 所 huy hiệu gia tộc - ご
紋 huy hiệu (của một gia tộc quý tộc) -
紋 帳 sổ ghi chép huy hiệu gia tộc -
紋 帖 sổ ghi chép huy hiệu gia tộc -
紋 本 sổ ghi huy hiệu gia tộc -
紋 紋 hình xăm (đặc biệt là hình rồng cuộn quanh lưỡi kiếm với ngọn lửa), người có hình xăm, hoa văn... -
紋 標 huy hiệu (gia tộc), huy chương (gia huy), chất bài (trong karuta) -
衣 紋 trang phục, quần áo, vải phủ -
渦 紋 hoa văn xoáy nước -
花 紋 hoa văn hoa -
掌 紋 vân tay lòng bàn tay -
裏 紋 huy hiệu không chính thức -
風 紋 hoa văn gió tạo trên cát -
斑 紋 đốm, vết lốm đốm, hoa văn đốm... -
小 紋 hoa văn nhỏ -
地 紋 hoa văn dệt