Kanji

Ý nghĩa

màu đỏ thẫm màu đỏ sẫm

Cách đọc

Kun'yomi

  • くち べに son môi
  • べに いろ màu đỏ
  • べに phấn hồng
  • から くれない màu đỏ thẫm
  • くれない ずいき thân cây khoai môn đỏ
  • くれない のはかま quần hakama màu đỏ (thường được các miko hoặc quý tộc nữ mặc tại triều đình)
  • あかい

On'yomi

  • こう ちゃ trà đen
  • こう はく đỏ và trắng
  • こう ちょう đỏ mặt
  • しん đỏ thẫm

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.