Kanji
糟
kanji character
cặn
bã
xác
糟 kanji-糟 cặn, bã, xác
糟
Ý nghĩa
cặn bã và xác
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬか
On'yomi
- こう
- そう こう trấu cám
- そう はく bã rượu sake
- そう こうのつま người vợ tào khang
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
糟 cặn bã, trầm tích, bã (cà phê... -
糟 汁 canh làm từ bã rượu sake -
糟 漬 cá hoặc rau củ ngâm trong bã rượu sake -
糟 糠 trấu cám, thức ăn đạm bạc, vật vô giá trị... -
糟 毛 màu lông hồng mao (kiểu màu lông ngựa) -
糟 鮫 Cá mập thiên thần Nhật Bản -
糟 粕 bã rượu sake -
糟 酢 giấm làm từ bã rượu sake -
酒 糟 bã rượu sake -
糟 取 りrượu shōchū làm từ bã rượu sake, rượu lậu chất lượng thấp (đặc biệt sau Thế chiến II), rượu chợ đen -
糟 漬 けcá hoặc rau củ ngâm trong bã rượu sake -
油 糟 bã dầu (phân bón làm từ bã thực vật có dầu), thịt chiên giòn (đặc biệt là nội tạng bò, giống da heo chiên) -
板 糟 bã rượu sake dạng khối -
甘 糟 amazake đặc, rượu ngọt đặc -
盛 糟 hộp đong gạo hình trụ, khuôn định hình cơm, suất cơm (đặc biệt trong nhà tù) -
搾 め糟 bánh dầu ép, bánh thải ép -
糟 を食 うbị mắng (chủ yếu dùng trong sân khấu) -
糟 糠 の妻 người vợ tào khang, vợ hiền theo chồng lúc gian khó, vợ cưới nhau lúc nghèo khó -
味 噌 糟 bã miso, cặn miso, xác miso... -
味 噌 っ糟 bã đậu tương, cặn bã miso, thứ vô giá trị...