Từ vựng
糟を食う
かすをくう
vocabulary vocab word
bị mắng (chủ yếu dùng trong sân khấu)
糟を食う 糟を食う かすをくう bị mắng (chủ yếu dùng trong sân khấu)
Ý nghĩa
bị mắng (chủ yếu dùng trong sân khấu)
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
かすをくう
vocabulary vocab word
bị mắng (chủ yếu dùng trong sân khấu)