Kanji
糖
kanji character
đường
糖 kanji-糖 đường
糖
Ý nghĩa
đường
Cách đọc
On'yomi
- さ とう đường
- とう にょうびょう bệnh tiểu đường
- とう đường
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
糖 đường -
砂 糖 đường -
糖 尿 病 bệnh tiểu đường, đái tháo đường -
糖 分 lượng đường, hàm lượng đường -
糖 質 độ ngọt, tính chất đường, carbohydrate... -
血 糖 đường huyết -
製 糖 sản xuất đường -
糖 類 đường -
血 糖 値 lượng đường trong máu, mức đường huyết -
黒 砂 糖 đường thô, đường đen -
糖 度 hàm lượng đường (ví dụ: tính theo độ Brix) -
糖 蜜 mật rỉ đường, mật mía, xi-rô đường -
糖 化 chuyển hóa thành đường, đường hóa -
糖 衣 lớp phủ đường, lớp vỏ ngọt ngào -
糖 菓 kẹo, bánh kẹo, đồ ngọt... -
糖 尿 đường niệu, glucose niệu, nước tiểu có đường -
糖 原 glycogen -
糖 乳 sữa đặc -
糖 鎖 glycan, chuỗi đường -
糖 酸 axit đường -
加 糖 làm ngọt, đã được làm ngọt -
果 糖 fructose, đường trái cây -
含 糖 hàm lượng đường -
原 糖 đường thô -
乳 糖 lactose, đường sữa - シ ョ
糖 sucrose, saccharose, đường mía -
蔗 糖 sucrose, saccharose, đường mía - しょ
糖 sucrose, saccharose, đường mía -
精 糖 đường tinh luyện, tinh chế đường -
無 糖 không đường, không ngọt