Kanji
唐
kanji character
nhà Đường
Trung Quốc
ngoại quốc
唐 kanji-唐 nhà Đường, Trung Quốc, ngoại quốc
唐
Ý nghĩa
nhà Đường Trung Quốc và ngoại quốc
Cách đọc
Kun'yomi
- から て karate
- から あげ món chiên giòn phủ bột mỏng
- から くさ hoa văn Ả Rập
On'yomi
- とう がらし ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay)
- とう とつ đột ngột
- けん とう し sứ giả sang nhà Đường
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
唐 nhà Đường (triều đại Trung Quốc, 618-907), triều Đường... -
唐 手 karate, tay không, không cầm gì trong tay -
唐 辛 子 ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay), ớt cay (loại quả cay dùng làm gia vị)... -
唐 芥 子 ớt (chỉ các loại ớt nói chung, đặc biệt ớt cay), ớt cay (loại quả cay dùng làm gia vị)... -
唐 突 đột ngột, bất ngờ -
唐 揚 món chiên giòn phủ bột mỏng, thức ăn chiên ngập dầu (đặc biệt là gà) -
唐 草 hoa văn Ả Rập, cỏ linh lăng ba thùy -
唐 揚 げmón chiên giòn phủ bột mỏng, thức ăn chiên ngập dầu (đặc biệt là gà) -
遣 唐 使 sứ giả sang nhà Đường -
唐 音 âm Đường, cách đọc Đường, cách đọc on của chữ Hán dựa trên âm Hán từ thời Tống trở về sau -
唐 詩 thơ Đường, thơ ca thời Đường -
唐 様 kiểu dáng Trung Hoa, phong cách Trung Quốc, kiến trúc truyền thống gắn liền với Thiền -
唐 黍 cao lương, kê Ấn Độ -
唐 人 người Trung Quốc, người nước ngoài -
唐 物 hàng Trung Quốc, hàng nhập khẩu, hàng cũ... -
唐 松 thông rụng lá Nhật Bản -
唐 子 cậu bé hoặc búp bê mặc trang phục cổ Trung Quốc, kiểu tóc lấy cảm hứng từ búp bê karako (đặc biệt cho bé gái; thời kỳ Edo) -
唐 土 Trung Quốc, người Trung Quốc -
唐 戸 cửa bản lề -
唐 本 sách Trung Quốc -
唐 臼 cối giã -
唐 衣 trang phục cổ Trung Quốc -
唐 糸 chỉ sợi sản xuất tại Trung Quốc -
唐 金 đồng -
唐 門 cổng karamon, cổng lớn có mái hiên karahafu (thường thấy ở đền, chùa hoặc lâu đài) -
唐 紅 màu đỏ thẫm -
唐 紙 giấy dày in hoa (dùng để dán cửa kéo), cửa kéo bằng giấy, cửa kéo được bọc bằng giấy dày -
唐 傘 Ô giấy, Ô tre bọc giấy dầu -
唐 墨 mực Tàu -
唐 歌 thơ Đường