Kanji

粒

Ý nghĩa

hạt giọt và đơn vị đếm hạt nhỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぶ hạt
  • おお つぶ giọt lớn (mưa, mồ hôi, nước mắt, v.v.)
  • こめ つぶ hạt gạo

On'yomi

  • りゅう し hạt
  • そ りゅう し hạt cơ bản
  • び りゅう し hạt vi mô

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠