Kanji
簡
kanji character
sự đơn giản
tính ngắn gọn
簡 kanji-簡 sự đơn giản, tính ngắn gọn
簡
Ý nghĩa
sự đơn giản và tính ngắn gọn
Cách đọc
Kun'yomi
- えらぶ
- ふだ
On'yomi
- かん たん đơn giản
- かん い đơn giản
- かん そ đơn giản
- りょう けん ý tưởng
- ふりょう けん sự thiếu thận trọng
- りょう けん ちがい ý tưởng sai lầm
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
簡 vé, thẻ, phiếu... -
簡 単 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
簡 短 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
簡 端 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
簡 易 đơn giản, giản lược, dễ dàng... -
簡 素 đơn giản, giản dị, khiêm tốn -
書 簡 thư từ, bức thư, thư tín... -
簡 潔 súc tích, ngắn gọn, cô đọng... -
簡 略 đơn giản, ngắn gọn -
簡 裁 tòa án sơ thẩm, tòa án xử lý vi phạm hành chính -
簡 便 đơn giản, dễ dàng, tiện lợi... -
簡 易 保 険 bảo hiểm nhân thọ bưu điện -
簡 明 súc tích, ngắn gọn, đơn giản và rõ ràng -
簡 約 sự đơn giản hóa, sự viết tắt, sự rút gọn... -
簡 抜 sự lựa chọn -
簡 札 thẻ gỗ -
簡 保 bảo hiểm nhân thọ bưu điện -
簡 捷 nhanh chóng và dễ dàng -
簡 勁 súc tích, ngắn gọn, cô đọng... -
簡 牘 thư từ, thông điệp, bức thư ngắn -
簡 宿 nhà trọ công cộng, chỗ ở đơn giản (bao gồm nhà nghỉ, nhà trọ tư nhân và khách sạn capsule) -
貴 簡 thư của ngài -
尊 簡 thư của ngài -
単 簡 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp -
短 簡 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp -
料 簡 ý tưởng, suy nghĩ, ý định... -
了 簡 ý tưởng, suy nghĩ, ý định... -
竹 簡 thẻ tre viết chữ -
繁 簡 sự phức tạp và đơn giản -
手 簡 thư