Kanji
箔
kanji character
giấy bạc
mạ vàng
箔 kanji-箔 giấy bạc, mạ vàng
箔
Ý nghĩa
giấy bạc và mạ vàng
Cách đọc
Kun'yomi
- すだれ
On'yomi
- はく giấy bạc
- はく おし dập nhũ
- どう はく giấy đồng (dùng trong mạ đồng)
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
箔 giấy bạc, lá vàng, uy tín -
金 箔 lá vàng, giấy vàng dát mỏng, vàng dát mỏng -
箔 押 dập nhũ, dập kim tuyến, dập vàng (trên sách)... -
銅 箔 giấy đồng (dùng trong mạ đồng), lớp đồng (của mạch in) -
箔 押 しdập nhũ, dập kim tuyến, dập vàng (trên sách)... -
縫 箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản -
繍 箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản -
繡 箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản -
銀 箔 giấy bạc, lá bạc, bạc dát mỏng -
箔 がつくtăng giá trị, nâng cao uy tín -
摺 箔 vải in dát vàng hoặc bạc theo kiểu truyền thống Nhật Bản, loại trang phục trong kịch Noh - すり
箔 vải in dát vàng hoặc bạc theo kiểu truyền thống Nhật Bản, loại trang phục trong kịch Noh -
錫 箔 giấy thiếc, giấy bạc -
色 箔 giấy kim tuyến màu, giấy bạc màu -
箔 打 ちlàm giấy bạc, thợ làm giấy bạc -
引 箔 hikihaku, kỹ thuật dệt truyền thống sử dụng chỉ kim loại quý -
縫 い箔 thêu thùa và dát vàng bạc, thêu và dát kim loại truyền thống Nhật Bản - アルミ
箔 giấy nhôm -
箔 が付 くtăng giá trị, nâng cao uy tín -
摺 り箔 vải in dát vàng hoặc bạc theo kiểu truyền thống Nhật Bản, loại trang phục trong kịch Noh -
引 き箔 hikihaku, kỹ thuật dệt truyền thống sử dụng chỉ kim loại quý -
金 属 箔 giấy kim loại, lá kim loại -
箔 を付 けるlàm cho cái gì đó có trọng lượng, làm cho cái gì đó có phẩm giá -
金 箔 が剥 げるlộ bản chất thật