Kanji
端
kanji character
rìa
nguồn gốc
điểm cuối
điểm
biên giới
bờ vực
mũi đất
端 kanji-端 rìa, nguồn gốc, điểm cuối, điểm, biên giới, bờ vực, mũi đất
端
Ý nghĩa
rìa nguồn gốc điểm cuối
Cách đọc
Kun'yomi
- はし たない không đứng đắn
- みぎ はし đầu bên phải
- きれ はし mảnh vỡ
- え は がき bưu thiếp có hình
- は すう phần lẻ
- は やく vai phụ
- はた からみる nhìn từ góc độ người ngoài cuộc
- みち ばた ven đường
- かわ ばた bờ sông
- ほり ばた bờ hào
- はな さき đầu mũi
- あがり はな lối vào (nhà kiểu Nhật)
- で はな をくじく làm hỏng khởi đầu của ai đó
On'yomi
- かん たん đơn giản
- きょく たん cực đoan
- せん たん đầu nhọn
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
端 gần, kề bên, bên cạnh... -
簡 端 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
端 ないkhông đứng đắn, khiếm nhã, đáng hổ thẹn... -
端 書 bưu thiếp, giấy nhớ, ghi chú... -
端 たないkhông đứng đắn, khiếm nhã, đáng hổ thẹn... -
端 書 きbưu thiếp, giấy nhớ, ghi chú... -
極 端 cực đoan, cực điểm -
先 端 đầu nhọn, đỉnh, mũi nhọn... -
尖 端 đầu nhọn, đỉnh, mũi nhọn... -
発 端 nguồn gốc, khởi nguyên, mở đầu... -
末 端 đầu mút, đầu nhọn, chi thể... -
端 的 thẳng thắn, trực tiếp, giản dị... -
最 先 端 tiên tiến nhất, hàng đầu, tiền tuyến... -
最 尖 端 tiên tiến nhất, hàng đầu, tiền tuyến... -
半 端 phần thừa, mảnh vỡ, bộ không đầy đủ... -
異 端 dị giáo -
道 端 ven đường, lề đường -
両 端 cả hai đầu, một trong hai đầu, cả hai mép... -
途 端 ngay lúc đó, vừa lúc, đang trong lúc... -
端 末 thiết bị đầu cuối, máy tính đầu cuối, thiết bị truy cập thông tin (ví dụ: điện thoại thông minh... -
絵 端 書 bưu thiếp có hình -
端 緒 khởi đầu, bắt đầu, bước đầu tiên... -
川 端 bờ sông, ven sông -
北 端 cực bắc -
端 末 機 thiết bị đầu cuối -
端 子 cổng kết nối, chân cắm, cổng mạng -
端 正 đẹp trai, cân đối, sáng sủa (nét mặt)... -
端 整 đẹp trai, cân đối, sáng sủa (nét mặt)... -
右 端 đầu bên phải, cạnh bên phải -
途 端 にngay khi, vừa mới, đang lúc...