Kanji
稚
kanji character
non nớt
trẻ trung
稚 kanji-稚 non nớt, trẻ trung
稚
Ý nghĩa
non nớt và trẻ trung
Cách đọc
Kun'yomi
- いとけない
- おさない
- おくて
- おでる
On'yomi
- よう ち えん trường mẫu giáo
- よう ち thời thơ ấu
- ち ぎょ cá bột
- じ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
稚 海 藻 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
幼 稚 thời thơ ấu, trẻ con, ấu trĩ... -
幼 稚 園 trường mẫu giáo, trường mầm non -
稚 魚 cá bột, cá con, cá giống -
稚 tuổi trẻ, con trai nhỏ (đặc biệt của người có địa vị cao), trẻ... -
稚 拙 vụng về, trẻ con, non nớt... -
稚 いtrẻ, ngây thơ, trẻ con -
稚 子 thai nhi bị sảy, thai chết lưu hoặc phá thai, trẻ sơ sinh -
稚 気 tính trẻ con, sự ngây thơ -
稚 児 tuổi trẻ, con trai nhỏ (đặc biệt của người có địa vị cao), trẻ... -
稚 鰤 cá chim Nhật cỡ trung (loài cá bớp vàng, Seriola quinqueradiata) -
稚 鮎 cá ayu non, cá ngọt non -
稚 ア ユcá ayu non, cá ngọt non -
稚 貝 con giống động vật thân mềm -
稚 ないtrẻ, ngây thơ, trẻ con -
丁 稚 người học việc, cậu bé bán hàng -
稚 けないtrẻ, ngây thơ, trẻ con -
稚 児 隼 Cắt Trẻ Con Phương Bắc -
稚 児 蟹 Còng non -
稚 児 がにCòng non -
丁 稚 奉 公 thời gian học việc -
幼 稚 園 児 trẻ mẫu giáo, học sinh mầm non -
幼 稚 園 生 học sinh mẫu giáo, trẻ mẫu giáo -
稚 内 北 星 学 園 大 学 Đại học Wakkanai Hokusei Gakuen -
幼 稚 園 バスxe buýt đưa đón trẻ mẫu giáo, xe buýt nhà trẻ -
幼 稚 園 教 諭 giáo viên mầm non -
幼 稚 産 業 保 護 論 lý thuyết bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ, luận điểm bảo vệ ngành công nghiệp sơ khai