Kanji
称
kanji character
danh xưng
lời khen ngợi
ngưỡng mộ
tên gọi
danh hiệu
danh tiếng
称 kanji-称 danh xưng, lời khen ngợi, ngưỡng mộ, tên gọi, danh hiệu, danh tiếng
称
Ý nghĩa
danh xưng lời khen ngợi ngưỡng mộ
Cách đọc
Kun'yomi
- たたえる
- となえる
- あげる
- かなう
- はかり
- はかる
- ほめる
On'yomi
- めい しょう tên
- しょう する gọi
- けい しょう danh xưng kính trọng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
名 称 tên, danh hiệu -
称 するgọi, đặt tên, tự xưng là ...... -
称 めるkhen ngợi, tán dương, khen tặng... -
敬 称 danh xưng kính trọng, từ xưng hô kính ngữ -
対 称 tính đối xứng, ngôi thứ hai -
愛 称 biệt danh, tên gọi thân mật, tên yêu thương... -
仮 称 tên tạm thời, tên tạm -
通 称 tên thông dụng, tên phổ biến, biệt danh... -
称 賛 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 讃 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 讚 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 号 danh hiệu, tên gọi, bằng cấp -
呼 称 tên gọi, danh xưng, tên hiệu... -
自 称 tự xưng, tự nhận, tự phong... -
略 称 từ viết tắt -
公 称 thông báo công khai, tuyên bố chính thức, danh nghĩa... -
詐 称 sự xuyên tạc, lời tuyên bố sai sự thật -
改 称 đổi tên, thay đổi tên gọi -
称 tên, danh hiệu, chức danh... -
総 称 thuật ngữ chung, tên gọi chung -
尊 称 danh xưng tôn kính -
正 式 名 称 tên chính thức, tên gọi chính thức -
称 すgọi, đặt tên, tự xưng là... -
称 えるkhen ngợi, tán dương, ca tụng... -
称 美 sự ngưỡng mộ, lời khen ngợi, sự trân trọng... -
称 揚 khen ngợi, ngưỡng mộ, tôn vinh... -
称 呼 danh xưng, tên gọi -
称 名 xưng danh Phật, tụng niệm danh hiệu Phật -
称 量 cân đo trọng lượng, cân, trọng lượng tối đa (trên cân) -
称 嘆 sự ca ngợi, sự tán dương