Kanji
私
kanji character
riêng tư
tôi
tôi
私 kanji-私 riêng tư, tôi, tôi
私
Ý nghĩa
riêng tư và tôi
Cách đọc
Kun'yomi
- わたくし ごと việc riêng tư
- わたくし め tôi
- わたくし あて gửi cho tôi
- わたし たち chúng tôi
- わたし じしん bản thân tôi
- わたし あて gửi cho tôi
On'yomi
- し りつ tư thục
- し てつ đường sắt tư nhân
- し ひ chi phí cá nhân
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
私 tôi -
私 かbí mật, riêng tư, lén lút -
私 立 tư thục -
私 語 くthì thầm, thầm thì, đồn đại... -
私 鉄 đường sắt tư nhân -
私 た ちchúng tôi, chúng ta -
私 達 chúng tôi, chúng ta -
私 費 chi phí cá nhân -
私 邸 nhà riêng -
私 用 sử dụng cá nhân, sử dụng riêng tư, công việc riêng... -
私 的 cá nhân tôi (ví dụ: ý kiến cá nhân tôi) -
私 設 tư nhân -
私 有 sở hữu tư nhân -
私 学 trường tư -
私 大 trường đại học tư thục -
私 見 ý kiến cá nhân -
私 語 thì thầm, nói chuyện riêng, nói chuyện trong giờ học -
私 案 kế hoạch riêng, kế hoạch cá nhân -
私 服 quần áo thường ngày (không phải đồng phục), quần áo thường, quần áo dân sự... -
公 私 công việc công và tư, việc công và việc riêng, cuộc sống công việc và cá nhân -
私 塾 trường tư thục nhỏ (đặc biệt dùng cho việc học thêm), trường tư thục (thời kỳ Edo, ban đầu do các nhà Nho điều hành) -
私 物 tài sản cá nhân, đồ dùng cá nhân, vật dụng cá nhân -
私 文 書 văn bản cá nhân -
私 書 箱 hộp thư bưu điện -
私 生 活 đời sống riêng tư -
私 企 業 doanh nghiệp tư nhân -
私 財 tài sản riêng, vốn riêng, tài sản cá nhân -
私 自 身 bản thân tôi -
私 人 cá nhân -
私 事 việc riêng tư, chuyện cá nhân, bí mật cá nhân...