Kanji

禿

Ý nghĩa

bị hói trọc lóc mòn đi

Cách đọc

Kun'yomi

  • ちびる
  • かむろ
  • はげる
  • はげ たか kền kền
  • はげ やま núi trọc
  • はげ あたま đầu hói

On'yomi

  • とく そう bệnh rụng tóc từng mảng
  • とく はつ hói đầu
  • とく ひつ bút cùn

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.