Kanji
碾
kanji character
cối giã
nghiền
碾 kanji-碾 cối giã, nghiền
碾
Ý nghĩa
cối giã và nghiền
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
- うす cối xay
On'yomi
- てん がい cối xay nước
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
碾 cối xay, cối giã -
碾 くcưa, xay (ví dụ: hạt cà phê), nghiền -
碾 茶 trà xanh dạng bột (được hấp, sấy khô trước khi xay bằng cối đá) -
碾 臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
碾 磑 cối xay nước -
碾 き茶 trà xanh dạng bột (được hấp, sấy khô trước khi xay bằng cối đá) -
碾 き臼 cối xay tay, cối xay thủ công -
碾 き割 xay nhỏ, tách vỏ (ví dụ: lúa mì, lúa mạch)... -
碾 割 りxay nhỏ, tách vỏ (ví dụ: lúa mì, lúa mạch)... -
碾 き割 りxay nhỏ, tách vỏ (ví dụ: lúa mì, lúa mạch)... -
碾 き割 麦 lúa mạch xay, lúa mạch vỡ hạt -
碾 割 り麦 lúa mạch xay, lúa mạch vỡ hạt -
粗 碾 きxay thô (ví dụ: cà phê, ngũ cốc), băm thô (ví dụ: thịt) -
碾 き割 り麦 lúa mạch xay, lúa mạch vỡ hạt -
碾 き割 り納 豆 natto làm từ đậu nành xay nhuyễn