Kanji
碧
kanji character
màu xanh lam
màu xanh lục
碧 kanji-碧 màu xanh lam, màu xanh lục
碧
Ý nghĩa
màu xanh lam và màu xanh lục
Cách đọc
On'yomi
- へき がん mắt xanh
- へき ぎょく ngọc bích
- へき くう bầu trời xanh
- ひゃく
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
碧 màu xanh dương, màu xanh da trời, màu xanh lá cây... -
碧 いmàu xanh dương, màu xanh da trời, màu xanh lá cây... -
碧 々xanh mướt, xanh tươi, xanh non... -
碧 碧 xanh mướt, xanh tươi, xanh non... -
紺 碧 xanh thẳm, xanh da trời đậm -
碧 眼 mắt xanh -
碧 玉 ngọc bích -
碧 空 bầu trời xanh, bầu trời trong xanh -
碧 山 núi xanh -
碧 水 nước xanh, nước biếc -
碧 色 màu xanh lục, màu lục bảo -
碧 雲 mây xanh, bầu trời xanh biếc, bầu trời xanh thẳm -
碧 海 biển xanh, vùng nước mênh mông xanh biếc -
丹 碧 đỏ và xanh lục -
碧 螺 春 trà xanh Biluochun (giống trà trồng ở Giang Tô, Trung Quốc) -
碧 巌 録 Bích Nham Lục, Bích Nham Lục (tuyển tập công án Thiền tông Trung Quốc biên soạn vào thời nhà Tống) -
碧 眼 紅 毛 mắt xanh tóc đỏ, người phương Tây -
黄 碧 玉 ngọc bích vàng, berin -
紅 毛 碧 眼 người tóc đỏ mắt xanh, người phương Tây -
桑 田 碧 海 thế gian biến đổi không ngừng (như ruộng dâu hóa biển xanh) -
金 髪 碧 眼 tóc vàng mắt xanh -
三 碧 cung thứ ba trong chín cung truyền thống (tương ứng với sao Mộc và hướng Đông)