Kanji
盆
kanji character
chậu
lễ hội đèn lồng
khay
盆 kanji-盆 chậu, lễ hội đèn lồng, khay
盆
Ý nghĩa
chậu lễ hội đèn lồng và khay
Cách đọc
On'yomi
- ぼん cái khay
- ぼん ち lòng chảo
- ぼん おどり điệu múa lễ hội Bon
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
盆 cái khay, gia đình, hộ gia đình... -
盆 地 lòng chảo -
盆 踊 điệu múa lễ hội Bon, điệu múa lễ hội đèn lồng -
盆 踊 りđiệu múa lễ hội Bon, điệu múa lễ hội đèn lồng -
盆 栽 bonsai, cây cảnh thu nhỏ trồng trong chậu -
旧 盆 Lễ Vu Lan theo lịch âm - お
盆 Lễ Vu Lan, Tết Trung Nguyên, ngày lễ Phật giáo tưởng nhớ tổ tiên... -
盆 画 cảnh quan trên khay -
盆 景 vườn cảnh thu nhỏ, cảnh quan khay -
盆 石 đá nền cảnh quan khay -
盆 暮 Lễ hội Bon và cuối năm -
盆 暗 ngu ngốc, đần độn, ngu đần... -
盆 梅 cây mai bonsai -
盆 ござthảm cờ bạc (dùng cho trò chắc xí ngầu), thảm bàn thờ để bày đồ cúng trong lễ Vu Lan -
盆 棚 kệ cúng tổ tiên trong lễ Vu Lan -
盆 花 hoa cúng rằm tháng bảy, hoa đặt trên bàn thờ để đón linh hồn trong dịp lễ Vu Lan -
盆 中 sòng bạc chui -
盆 仲 bạn thân (đặc biệt là người quen biết ở sòng bạc) -
御 盆 Lễ Vu Lan, Tết Trung Nguyên, ngày lễ Phật giáo tưởng nhớ tổ tiên... -
円 盆 khay tròn -
丸 盆 khay tròn -
盆 祭 りLễ hội Bon -
盆 暮 れLễ hội Bon và cuối năm - うら
盆 Lễ Vu Lan (lễ hội Phật giáo tổ chức khoảng ngày 15 tháng 7), Tết Trung Nguyên (lễ hội đèn lồng) -
盆 の窪 hõm sau gáy, kiểu tóc cạo trọc để lại một mảng nhỏ sau gáy (đặc biệt thời Edo) -
新 盆 lễ Vu Lan đầu tiên sau khi một người qua đời -
茶 盆 khay trà -
初 盆 Lễ Vu Lan đầu tiên sau khi có người thân qua đời -
角 盆 khay vuông -
盆 の縁 cạnh khay, mép khay