Kanji
癬
kanji character
bệnh hắc lào
癬 kanji-癬 bệnh hắc lào
癬
Ý nghĩa
bệnh hắc lào
Cách đọc
Kun'yomi
- たむし
On'yomi
- かん せん bệnh vảy nến
- たい せん địa y
- かい せん bệnh ghẻ
Luyện viết
Nét: 1/22
Từ phổ biến
-
乾 癬 bệnh vảy nến -
苔 癬 địa y -
疥 癬 bệnh ghẻ, ngứa ghẻ, bệnh ghẻ ngứa -
頑 癬 bệnh hắc lào, nấm da toàn thân -
皮 癬 bệnh ghẻ, ngứa ghẻ, bệnh ghẻ ngứa -
白 癬 bệnh hắc lào, nấm da -
黄 癬 bệnh nấm da đầu -
輪 癬 bệnh hắc lào, nấm da -
魚 鱗 癬 bệnh vảy cá -
足 白 癬 nấm da chân, nấm kẽ chân, bệnh hắc lào ở chân -
爪 白 癬 nấm móng, bệnh nấm móng -
疥 癬 虫 con mạt ngứa (Sarcoptes scabiei) -
黄 癬 菌 nấm achorion -
白 癬 菌 nấm da Trichophyton (loại nấm gây bệnh hắc lào, v.v.) -
皮 癬 ダニmạt ngứa (Sarcoptes scabiei) -
扁 平 苔 癬 bệnh lichen phẳng -
毛 孔 性 苔 癬 viêm nang lông dạng địa y, viêm nang lông dạng sần, sừng hóa nang lông...