Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
黄癬菌
おうせんきん
vocabulary vocab word
nấm achorion
黄癬菌
ousenkin
黄癬菌
黄癬菌
おうせんきん
nấm achorion
お
う
せ
ん
き
ん
黄
癬
菌
お
う
せ
ん
き
ん
黄
癬
菌
お
う
せ
ん
き
ん
黄
癬
菌
Ý nghĩa
nấm achorion
nấm achorion
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
黄癬菌
nấm achorion
おうせんきん
黄
màu vàng
き, こ-, コウ
龷
由
lý do, nguyên nhân
よし, よ.る, ユ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
癬
bệnh hắc lào
たむし, セン
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
鮮
tươi mới, sống động, rõ ràng...
あざ.やか, セン
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
羊
cừu
ひつじ, ヨウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
菌
vi khuẩn, nấm, vi trùng
キン
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
囷
thùng chứa ngũ cốc hình tròn
くら, キン, コン
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.