Kanji
璧
kanji character
hình cầu
quả cầu
璧 kanji-璧 hình cầu, quả cầu
璧
Ý nghĩa
hình cầu và quả cầu
Cách đọc
Kun'yomi
- たま
On'yomi
- そう へき hai thứ vô song
- けい へき ngọc bội nghi lễ của chư hầu thời cổ đại Trung Quốc
- そう へき をなす sánh ngang
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
璧 quả bóng, hình cầu, quả địa cầu... -
完 璧 hoàn hảo, trọn vẹn, không tì vết -
双 璧 hai thứ vô song, hai người vô song, cặp ngọc sáng -
圭 璧 ngọc bội nghi lễ của chư hầu thời cổ đại Trung Quốc - パー
璧 hoàn hảo -
双 璧 をなすsánh ngang, cạnh tranh ngang tài, tương đương -
完 璧 主 義 chủ nghĩa hoàn hảo -
双 璧 を成 すsánh ngang, cạnh tranh ngang tài, tương đương -
完 璧 主 義 者 người cầu toàn