Kanji
瑞
kanji character
chúc mừng
瑞 kanji-瑞 chúc mừng
瑞
Ý nghĩa
chúc mừng
Cách đọc
Kun'yomi
- みず みず しい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
- みず みずしい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
- みず ほ bông lúa non tươi
- しるし
On'yomi
- ずい ほうしょう Huân chương Bảo vật Thiêng liêng
- ずい Thụy Điển
- ずい き điềm lành
- すい す Thụy Sĩ
- にっ すい Nhật Bản - Thụy Sĩ
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
瑞 々 しいtươi trẻ và tràn đầy sức sống, sống động, rực rỡ... -
瑞 瑞 しいtươi trẻ và tràn đầy sức sống, sống động, rực rỡ... -
瑞 西 Thụy Sĩ -
瑞 典 Thụy Điển -
瑞 Thụy Điển, Thụy Sĩ -
瑞 宝 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng -
瑞 気 điềm lành -
瑞 兆 điềm lành, điềm tốt -
瑞 祥 điềm lành, điềm tốt -
瑞 象 điềm lành, điềm tốt -
瑞 雲 mây lành -
瑞 鳥 chim cát tường (ví dụ: hạc, phượng hoàng, Chu Tước) -
瑞 獣 linh thú cát tường (trong thần thoại Trung Quốc, ví dụ như kỳ lân) -
瑞 穂 bông lúa non tươi -
瑞 風 phong cách xuất sắc (trong kịch Noh), phong cách lý tưởng -
瑞 垣 hàng rào (xung quanh đền thờ, cung điện, khu vực linh thiêng... -
瑞 籬 hàng rào (xung quanh đền thờ, cung điện, khu vực linh thiêng... -
奇 瑞 điềm lành -
権 瑞 cá nheo vằn -
日 瑞 Nhật Bản - Thụy Sĩ, Nhật Bản - Thụy Điển -
祥 瑞 điềm lành -
瑞 穂 の国 Nhật Bản, Đất Nước Lúa Gạo Trù Phú -
瑞 宝 双 光 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng, Tia vàng và Tia bạc -
瑞 宝 単 光 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng, Tia bạc -
委 内 瑞 拉 Venezuela -
豊 葦 原 の瑞 穂 の国 Nhật Bản -
四 瑞 tứ linh