Kanji

瑞

Ý nghĩa

chúc mừng

Cách đọc

Kun'yomi

  • みず みず しい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
  • みず みずしい tươi trẻ và tràn đầy sức sống
  • みず ほ bông lúa non tươi
  • しるし

On'yomi

  • ずい ほうしょう Huân chương Bảo vật Thiêng liêng
  • ずい Thụy Điển
  • ずい き điềm lành
  • すい す Thụy Sĩ
  • にっ すい Nhật Bản - Thụy Sĩ

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠