Kanji
狐
kanji character
con cáo
狐 kanji-狐 con cáo
狐
Ý nghĩa
con cáo
Cách đọc
Kun'yomi
- きつね cáo (đặc biệt là cáo đỏ, Vulpes vulpes)
- きつね び ánh lửa ma trơi
- きつね つき bị hồ ly tinh nhập
On'yomi
- こ り cáo và chồn
- こ ぎ nghi ngờ
- てん こ thiên hồ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
狐 cáo (đặc biệt là cáo đỏ, Vulpes vulpes), người xảo quyệt... -
狐 火 ánh lửa ma trơi, lửa ma trơi, lửa quỷ nhập tràng... -
狐 狸 cáo và chồn, kẻ xảo quyệt, kẻ lừa đảo -
狐 臭 mùi cơ thể, mùi hôi nách -
狐 つきbị hồ ly tinh nhập, người bị hồ ly tinh nhập -
狐 色 nâu nhạt, nâu vàng -
狐 猿 vượn cáo -
狐 疑 nghi ngờ, hoài nghi, do dự... -
狐 鯛 Cá mó đầu nhọn -
狐 福 vận may bất ngờ -
狐 焼 nướng vàng ruộm, món ăn được nướng vàng ruộm -
狐 矢 mũi tên lạc -
狐 窓 cửa sổ nhỏ có song chắn đặt trên cao -
狐 拳 kitsune-ken, shōya-ken, trò chơi tương tự oẳn tù tì với các cử chỉ tay đại diện cho cáo... -
狐 けんkitsune-ken, shōya-ken, trò chơi tương tự oẳn tù tì với các cử chỉ tay đại diện cho cáo... -
狐 塚 hố cáo, gò cáo, hang cáo -
狐 薊 cây kế lá đàn -
狐 目 mắt híp, mắt xếch -
銀 狐 cáo bạc -
古 狐 cáo già, lão làng, kẻ mưu mô -
狐 うどんmì udon với đậu phụ chiên giòn -
白 狐 cáo trắng (loài cáo trong truyền thuyết có phép thuật), cáo Bắc Cực -
狐 憑 きbị hồ ly tinh nhập, người bị hồ ly tinh nhập -
狐 付 きbị hồ ly tinh nhập, người bị hồ ly tinh nhập -
北 狐 cáo đỏ Ezo -
天 狐 thiên hồ, hồ tinh có phép thuật siêu nhiên (đôi khi được cho là sống trên trời) -
赤 狐 cáo đỏ -
子 狐 cáo con, chồn non, cáo nhỏ... -
小 狐 cáo con, chồn non, cáo nhỏ... -
管 狐 cáo ống, hồ ly ống, linh hồn cáo sống trong ống tre...