Kanji

狐

Ý nghĩa

con cáo

Cách đọc

Kun'yomi

  • きつね cáo (đặc biệt là cáo đỏ, Vulpes vulpes)
  • きつね び ánh lửa ma trơi
  • きつね つき bị hồ ly tinh nhập

On'yomi

  • こ り cáo và chồn
  • こ ぎ nghi ngờ
  • てん こ thiên hồ

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠