Kanji

牆

Ý nghĩa

hàng rào bờ giậu và bức tường

Cách đọc

Kun'yomi

  • かき hàng rào
  • けいてい かき にせめぐ cãi nhau giữa bạn bè (hoặc anh em)

On'yomi

  • しょう へき tường bao quanh
  • えん しょう hàng rào
  • きょう しょう tường chắn

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠