Kanji
牆
kanji character
hàng rào
bờ giậu
bức tường
牆 kanji-牆 hàng rào, bờ giậu, bức tường
牆
Ý nghĩa
hàng rào bờ giậu và bức tường
Cách đọc
Kun'yomi
- かき hàng rào
- けいてい かき にせめぐ cãi nhau giữa bạn bè (hoặc anh em)
On'yomi
- しょう へき tường bao quanh
- えん しょう hàng rào
- きょう しょう tường chắn
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
牆 hàng rào, hàng cây rào, lan can... -
牆 壁 tường bao quanh, hàng rào ranh giới, chướng ngại vật... -
垣 牆 hàng rào, bờ rào -
築 牆 tường đất có mái che -
胸 牆 tường chắn, công sự phòng thủ -
佛 跳 牆 Phật nhảy tường (món súp vi cá mập), Cám dỗ của Phật, fotiaoqiang -
兄 弟 牆 にせめぐcãi nhau giữa bạn bè (hoặc anh em) -
兄 弟 牆 に鬩 ぐcãi nhau giữa bạn bè (hoặc anh em)