Kanji

爪

Ý nghĩa

móng vuốt móng tay và móng vuốt (của chim săn mồi)

Cách đọc

Kun'yomi

  • つめ きり dụng cụ cắt móng tay
  • つめ móng tay, móng chân
  • つめ あと vết móng tay
  • つま ようじ tăm xỉa răng
  • つま さき ngón chân
  • つま はじき tẩy chay

On'yomi

  • そう が móng vuốt và nanh
  • そう にょう bộ thủ "móng vuốt" ở bên trái
  • きょ そう cựa gà

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠