Kanji

爨

Ý nghĩa

nấu ăn và đun sôi

Cách đọc

Kun'yomi

  • かしぐ
  • かまど

On'yomi

  • お さん người hầu bếp
  • すい さん nấu cơm
  • お さん どん người hầu bếp

Luyện viết


Nét: 1/29
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠