Kanji

熔

Ý nghĩa

cầu chì và tan chảy

Cách đọc

Kun'yomi

  • とける
  • とかす
  • いがた

On'yomi

  • よう がん dung nham
  • よう せつ hàn
  • よう かい sự hòa tan

Luyện viết


Nét: 1/14
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠