Kanji

Ý nghĩa

giọt nhỏ giọt

Cách đọc

Kun'yomi

  • しずく
  • したたる

On'yomi

  • すい てき giọt nước
  • てん てき giọt mưa
  • いっ てき một giọt (chất lỏng)

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.