Kanji
滴
kanji character
giọt
nhỏ giọt
滴 kanji-滴 giọt, nhỏ giọt
滴
Ý nghĩa
giọt và nhỏ giọt
Cách đọc
Kun'yomi
- しずく
- したたる
On'yomi
- すい てき giọt nước
- てん てき giọt mưa
- いっ てき một giọt (chất lỏng)
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
滴 giọt (ví dụ: giọt nước), nhỏ giọt -
水 滴 giọt nước, bình tưới mực -
点 滴 giọt mưa, giọt nước rơi, truyền dịch... -
滴 りsự nhỏ giọt, giọt, dòng chảy nhỏ... -
滴 るnhỏ giọt, rơi xuống, chảy nhỏ giọt... -
滴 々nhỏ giọt, rỉ rả -
滴 しnhỏ giọt, giọt rơi -
滴 下 nhỏ giọt, giọt, chưng cất -
滴 滴 nhỏ giọt, rỉ rả -
滴 水 nước nhỏ giọt -
滴 定 chuẩn độ -
滴 らすnhỏ giọt, rỉ ra, rơi xuống -
滴 瓶 chai nhỏ giọt, bình nhỏ giọt -
滴 ビ ンchai nhỏ giọt, bình nhỏ giọt -
滴 びんchai nhỏ giọt, bình nhỏ giọt -
雨 滴 giọt mưa -
余 滴 nước nhỏ giọt, giọt rơi vãi -
数 滴 vài giọt -
露 滴 giọt sương -
防 滴 bảo vệ chống nước nhỏ giọt -
液 滴 giọt nhỏ -
油 滴 giọt dầu -
滴 定 量 độ chuẩn, nồng độ chuẩn -
脂 肪 滴 giọt lipid -
滴 り落 ちるnhỏ giọt xuống -
点 滴 器 ống nhỏ giọt -
涙 滴 型 hình giọt nước -
涙 滴 状 hình giọt nước mắt -
水 も滴 るđẹp trai lộng lẫy -
点 滴 注 射 truyền dịch tĩnh mạch